Từ vựng B1

Chủ đề investments · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

share

/ʃɛr/ B1 TOEIC phổ biến #2280

Nghĩa

cổ phần; cổ phiếu n.

Định nghĩa · A portion of ownership in a company.

“He bought 500 shares in the company.”Anh ấy mua 500 cổ phần trong công ty.

“Share prices dropped after the report.”Giá cổ phiếu giảm sau báo cáo.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nói về đầu tư trong IELTS.

Ghi chú · 'Share' thường dùng ở British English; American English ưa 'stock'. Plural 'shares' = cổ phiếu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...