inspire
/in'spaiə/ TOEFLIELTSCollins ★★★★ phổ biến #2299
Nghĩa thường dùng
Truyền cảm hứng
động từ
“Her story can inspire many young people to follow their dreams and never give up.”Câu chuyện của cô ấy có thể truyền cảm hứng cho nhiều bạn trẻ theo đuổi ước mơ và không bao giờ từ bỏ.
Biến thể từ
inspired quá khứ phân từ
inspired quá khứ
inspires ngôi 3 số ít
inspiring hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inspire
/in'spaiə/
ngoại động từ
- truyền (cảm hứng, ý nghĩ...); truyền cảm hứng cho (ai), gây cảm hứng cho (ai)
- gây (tình cảm...) (cho ai); gây ra; xúi giục
- hít vào, thở vào
- (tôn giáo) linh cảm
Định nghĩa tiếng Anh
v. heighten or intensify v. supply the inspiration for