Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inspire

/in'spaiə/ TOEFLIELTSCollins ★★★★ phổ biến #2299

Nghĩa thường dùng

Truyền cảm hứng động từ

“Her story can inspire many young people to follow their dreams and never give up.”Câu chuyện của cô ấy có thể truyền cảm hứng cho nhiều bạn trẻ theo đuổi ước mơ và không bao giờ từ bỏ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inspire

/in'spaiə/

ngoại động từ

  • truyền (cảm hứng, ý nghĩ...); truyền cảm hứng cho (ai), gây cảm hứng cho (ai)
  • gây (tình cảm...) (cho ai); gây ra; xúi giục
  • hít vào, thở vào
  • (tôn giáo) linh cảm
Định nghĩa tiếng Anh

v. heighten or intensify v. supply the inspiration for

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...