Từ vựng A2

Chủ đề work · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

doctor

/ˈdɒktər/ A2 phổ biến #195

Nghĩa

Bác sĩ n.

Định nghĩa · A person who helps sick people to get better.

“See a doctor.”Đi bác sĩ.

“The doctor prescribed medicine.”Bác sĩ kê đơn thuốc.

Mẹo IELTS · Nên dùng từ này khi thảo luận về sức khỏe.

Ghi chú · Bác sĩ, người khám chữa bệnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...