Từ vựng A2

Chủ đề work · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

provide

/prəˈvaɪd/ A2 phổ biến #155

Nghĩa

Cung cấp v.

Định nghĩa · To give something that is needed or wanted.

“Provide a service.”Cung cấp dịch vụ.

“She provided us with tools.”Cô ấy cung cấp cho chúng tôi dụng cụ.

Đồng nghĩa supplyoffer
Cụm hay dùng provide withprovide for

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về dịch vụ trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng 'provide someone with something'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...