Từ vựng A2

Chủ đề work · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

office

/ˈɒfɪs/ A2 phổ biến #190

Nghĩa

Văn phòng n.

Định nghĩa · An office is a place where people work, usually in an organization.

“Modern office.”Văn phòng hiện đại.

“She works in a large office.”Cô ấy làm việc trong một văn phòng lớn.

Mẹo IELTS · Mô tả nơi làm việc trong IELTS.

Ghi chú · Văn phòng làm việc, không phải cơ quan chính phủ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...