Từ điển Anh–Việt

109,050 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #2146

brief

/bri:f/

tính từ

  • ngắn, vắn tắt, gọn
    • a brief note: lời ghi chú vắn tắt

danh từ

  • bản tóm tắt, bản toát yếu
  • (pháp lý) bản tóm tắt hồ sơ của luật sư bào chữa (một vụ kiện); ((nghĩa rộng)) việc kiện, việc tố tụng
    • to hold a brief for someone: biện hộ cho ai, cãi cho ai (luật sư)
  • lời chỉ dẫn cho phi công (trước khi đi oanh tạc)
  • (tôn giáo) chiếu thư (của giáo hoàng)

thành ngữ

  1. in brief
    • tóm lại

ngoại động từ

  • tóm tắt lại
  • lập hồ sơ (một vụ kiện)
  • giao cho luật sư để biện hộ
  • chỉ dẫn cho phi công (trước khi đi oanh tạc)
  • chỉ dẫn tường tận
Đồng nghĩa shortconcisesuccinct
Trái nghĩa longlengthy
Định nghĩa tiếng Anh

n. a document stating the facts and points of law of a client's case\nn. a condensed written summary or abstract\nv. give essential information to someone\ns. of short duration or distance

Gợi ý (13)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...