Từ vựng B2

Chủ đề Bảo tồn động vật hoang dã · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

horn

/hɔːrn/ B2 THPT phổ biến #21121

Nghĩa

sừng n

Định nghĩa · A hard, pointed growth on some animals.

“Rhino horn is often targeted by criminals.”Sừng tê giác thường bị tội phạm nhắm tới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...