ivory
/ˈaɪvəri/ B2 THPT phổ biến #21119
Nghĩa
ngà voi
n
Định nghĩa · A hard white substance from elephant tusks.
“Buying ivory products encourages illegal hunting.”Mua sản phẩm từ ngà voi cổ vũ săn bắt trái phép.