Từ vựng B2

Chủ đề Bảo tồn động vật hoang dã · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ivory

/ˈaɪvəri/ B2 THPT phổ biến #21119

Nghĩa

ngà voi n

Định nghĩa · A hard white substance from elephant tusks.

“Buying ivory products encourages illegal hunting.”Mua sản phẩm từ ngà voi cổ vũ săn bắt trái phép.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...