Từ vựng B2

Chủ đề Bảo tồn động vật hoang dã · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

smuggle

/ˈsmʌɡəl/ B2 THPT phổ biến #21117

Nghĩa

buôn lậu v

Định nghĩa · To illegally bring goods into a country.

“They were caught trying to smuggle rare birds.”Họ bị bắt khi cố buôn lậu chim quý hiếm.

Ghi chú · smuggler (n) – smuggling (n)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...