Từ vựng B2

Chủ đề Bảo tồn động vật hoang dã · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

snare

/sneər/ B2 THPT phổ biến #21124

Nghĩa

bẫy dây n

Định nghĩa · A trap made of a looped wire.

“Forest snares injure many small animals.”Bẫy dây trong rừng làm nhiều con vật bị thương.

Ghi chú · snare (v) – snared (adj)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...