snare
/sneər/ B2 THPT phổ biến #21124
Nghĩa
bẫy dây
n
Định nghĩa · A trap made of a looped wire.
“Forest snares injure many small animals.”Bẫy dây trong rừng làm nhiều con vật bị thương.
Ghi chú · snare (v) – snared (adj)