Từ vựng B2

Chủ đề Bảo tồn động vật hoang dã · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bushmeat

/ˈbʊʃˌmiːt/ B2 THPT phổ biến #21123

Nghĩa

thịt thú rừng n

Định nghĩa · Meat from wild animals.

“Eating bushmeat can spread dangerous diseases.”Ăn thịt thú rừng có thể lây bệnh nguy hiểm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...