Từ vựng B2

Chủ đề Bảo tồn động vật hoang dã · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

trafficker

/ˈtræfɪkər/ B2 THPT phổ biến #21118

Nghĩa

kẻ buôn lậu n

Định nghĩa · A person involved in illegal trade.

“The trafficker was arrested near the border.”Kẻ buôn lậu bị bắt gần biên giới.

Ghi chú · trafficking (n) – traffic (v) (buôn lậu)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...