Từ vựng B2

Chủ đề Bảo tồn động vật hoang dã · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enforce

/ɪnˈfɔːrs/ B2 THPT phổ biến #21125

Nghĩa

thi hành (luật) v

Định nghĩa · To make sure laws are followed.

“Park officers enforce rules against hunting.”Nhân viên công viên thi hành quy định chống săn bắn.

Ghi chú · enforcement (n) – enforceable (adj)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...