Từ vựng A2

Chủ đề nha-hang-khach-san · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

side dish

/ˈsaɪd dɪʃ/ A2

Nghĩa

Đồ ăn kèm n.phr

Định nghĩa · A food served alongside the main dish.

“The main course comes with a tasty sidedish.”Món chính đi kèm với một đồ ăn kèm ngon.

“I'll have fries as a sidedish.”Tôi sẽ lấy khoai tây chiên làm đồ ăn kèm.

Đồng nghĩa sideaccompaniment

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả bữa ăn.

Ghi chú · Món ăn kèm với món chính, như rau hay khoai tây.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...