Từ vựng A2

Chủ đề nha-hang-khach-san · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Napkin

/ˈnæp.kɪn/ A2

Nghĩa

Khăn ăn n

Định nghĩa · A piece of cloth used to wipe your mouth while eating.

“Please use a napkin to keep your hands clean.”Xin hãy sử dụng khăn ăn để giữ tay bạn sạch sẽ.

“Please put a napkin on your lap.”Hãy đặt khăn ăn lên đùi.

Đồng nghĩa serviettecloth
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả bữa ăn trong IELTS.

Ghi chú · Khăn giấy hoặc vải dùng lau miệng khi ăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...