Từ vựng A2

Chủ đề nha-hang-khach-san · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Dessert

/dɪˈzɜːrt/ A2

Nghĩa

Món tráng miệng n

Định nghĩa · A sweet dish served at the end of a meal.

“I always order dessert after my meal.”Tôi luôn gọi món tráng miệng sau bữa ăn.

“We shared a chocolate dessert.”Chúng tôi đã chia nhau món tráng miệng sô cô la.

Đồng nghĩa sweetpudding
Cụm hay dùng have dessertdessert menu

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả bữa ăn.

Ghi chú · Món ngọt ăn sau bữa chính, như bánh hoặc kem.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...