Từ vựng A2

Chủ đề nha-hang-khach-san · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Cutlery

/ˈkʌt.lə.ri/ A2

Nghĩa

Dụng cụ ăn n

Định nghĩa · Utensils used for eating, like forks and knives.

“We need cutlery for our dinner tonight.”Chúng tôi cần dụng cụ ăn cho bữa tối hôm nay.

“The cutlery is in the drawer.”Bộ dao nĩa ở trong ngăn kéo.

Đồng nghĩa silverwareflatware

Mẹo IELTS · Nói về dụng cụ ăn trong bối cảnh ẩm thực.

Ghi chú · Bộ dao, nĩa, muỗng dùng khi ăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...