Waiter
/ˈweɪ.tər/ A2
Nghĩa
Người hầu bàn (nam)
n
Định nghĩa · A person who serves food and drinks to customers in a restaurant.
“The waiter brings our food to the table.”Người hầu bàn mang thức ăn của chúng tôi đến bàn.
“The waiter brought our drinks.”Người hầu bàn mang đồ uống của chúng tôi.
Mẹo IELTS · Nên dùng khi mô tả công việc trong IELTS.
Ghi chú · Nhân viên phục vụ bàn nam.