Từ vựng A2

Chủ đề nha-hang-khach-san · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Neat

/niːt/ A2

Nghĩa

Gọn gàng, ngăn nắp adj

Định nghĩa · Clean and tidy in appearance or organization.

“Her room is always neat and organized.”Phòng của cô ấy luôn gọn gàng và ngăn nắp.

“His desk is always neat.”Bàn làm việc của anh ấy luôn gọn gàng.

Đồng nghĩa tidyorderly
Trái nghĩa messydisorganized

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả sự ngăn nắp.

Ghi chú · Gọn gàng, ngăn nắp; cũng có nghĩa là nguyên chất (rượu).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...