Từ vựng A2

Chủ đề nha-hang-khach-san · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

main course

/ˌmeɪn ˈkɔːrs/ A2

Nghĩa

Món chính n.phr

Định nghĩa · The main dish served during a meal, usually after appetizers.

“The main course at the restaurant is very delicious.”Món chính ở nhà hàng rất ngon.

“I'll have the fish maincourse.”Tôi sẽ gọi món chính là cá.

Đồng nghĩa entreemain dish

Mẹo IELTS · Nói về ẩm thực khi thảo luận về bữa ăn.

Ghi chú · Món chính trong bữa ăn, thường là món nhiều nhất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...