Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-4 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Code

/koʊd/ B2 IELTS phổ biến #189

Nghĩa

mã, quy tắc n

Định nghĩa · A system of symbols or rules for communication.

“Each product has a unique code.”Mỗi sản phẩm có một mã riêng biệt.

“The computer code needs to be updated.”Mã máy tính cần được cập nhật.

Đồng nghĩa systemprotocol
Cấu tạoTừ này bắt nguồn từ tiếng Latin 'codex'.

Mẹo IELTS · Dùng để nói về quy tắc trong bài viết.

Ghi chú · Có nhiều loại mã khác nhau trong công nghệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...