Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-4 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

apparent

/əˈpærənt/ B2 IELTS phổ biến #184

Nghĩa

rõ ràng, hiển nhiên adj

Định nghĩa · Something that is clear and easy to see.

“It soon became apparent that the plan would fail.”Sớm trở nên rõ ràng rằng kế hoạch sẽ thất bại.

“It is apparent that he is very talented.”Rõ ràng là anh ấy rất tài năng.

Đồng nghĩa obviousclear
Trái nghĩa unclear

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi phân tích thông tin trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ điều hiển nhiên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...