Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-4 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Attitude

/ˈætɪtjuːd/ B2 IELTS phổ biến #186

Nghĩa

thái độ n

Định nghĩa · A person's way of thinking or feeling about something.

“A positive attitude helps overcome challenges.”Thái độ tích cực giúp vượt qua thử thách.

“Her attitude towards learning is very positive.”Thái độ của cô ấy đối với việc học rất tích cực.

Đồng nghĩa mindsetviewpoint
Trái nghĩa indifference
Cấu tạoTừ này bắt nguồn từ tiếng Latin 'aptitudo'.

Mẹo IELTS · Nên nêu rõ thái độ cá nhân trong bài nói.

Ghi chú · Thể hiện cảm xúc hoặc suy nghĩ cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...