Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-4 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

annual

/ˈænjuəl/ B2 IELTS phổ biến #183

Nghĩa

hằng năm adj

Định nghĩa · Occurring once every year.

“The company holds an annual conference in May.”Công ty tổ chức một hội nghị hằng năm vào tháng 5.

“The annual report is due.”Báo cáo thường niên đã đến hạn.

Đồng nghĩa yearlyper annum

Mẹo IELTS · Sử dụng 'annual' để mô tả sự kiện trong IELTS.

Ghi chú · Cũng có thể là danh từ (cây sống một năm).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...