Từ vựng A2

Chủ đề cua-hang · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shoe store

/ˈʃuː ˌstɔːr/ A2

Nghĩa

Tiệm giày n.phr

Định nghĩa · A shop that sells shoes.

“She buys new shoes at the shoestore in the mall.”Cô ấy mua giày mới tại tiệm giày trong trung tâm thương mại.

“The shoe store is having a sale this week.”Tiệm giày đang có đợt giảm giá tuần này.

Mẹo IELTS · Nói về thời trang trong bài viết.

Ghi chú · Tiệm bán giày dép, có thể bao gồm cả giày thể thao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...