Từ vựng A2

Chủ đề cua-hang · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Bookshop

/ˈbʊk.ʃɒp/ A2

Nghĩa

Tiệm sách n

Định nghĩa · A store where you can buy books.

“She loves to visit the bookshop on weekends.”Cô ấy thích đến tiệm sách vào cuối tuần.

“I found this novel at a local bookshop.”Tôi tìm thấy cuốn tiểu thuyết này ở tiệm sách địa phương.

Đồng nghĩa bookstorebookseller

Mẹo IELTS · Use specific examples of bookshops in your speaking.

Ghi chú · Tiệm sách, có thể dùng 'bookstore' phổ biến hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...