Từ vựng A2

Chủ đề cua-hang · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Barbershop

/ˈbɑː.bə.ʃɒp/ A2

Nghĩa

Tiệm cắt tóc nam n

Định nghĩa · A shop where men can get haircuts.

“He gets his hair cut at the barbershop on Main Street.”Anh ấy cắt tóc tại tiệm cắt tóc nam trên phố Main.

“He gets a haircut at the barbershop every month.”Anh ấy cắt tóc ở tiệm cắt tóc nam hàng tháng.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về dịch vụ làm đẹp.

Ghi chú · Tiệm cắt tóc nam, thường có ghế xoay và gương.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...