Từ vựng A2

Chủ đề cua-hang · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Bakery

/ˈbeɪ.kər.i/ A2

Nghĩa

Tiệm bánh n

Định nghĩa · A shop that sells bread and pastries.

“I buy fresh bread from the bakery every morning.”Tôi mua bánh mì tươi từ tiệm bánh mỗi sáng.

“The bakery opens at 6 AM.”Tiệm bánh mở cửa lúc 6 giờ sáng.

Đồng nghĩa bakehousepatisserie
Cụm hay dùng bakery shopfresh bakery

Mẹo IELTS · Mô tả các loại bánh trong bài viết.

Ghi chú · Tiệm bánh, thường bán bánh mì và bánh ngọt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...