Từ vựng A2

Chủ đề cua-hang · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Butcher's

/ˈbʊtʃ.ər/ A2

Nghĩa

Cửa hàng thịt n

Định nghĩa · A shop where meat is sold.

“He buys meat from the butcher's near his house.”Anh ấy mua thịt từ cửa hàng thịt gần nhà.

“Buy some beef at the butcher's.”Mua ít thịt bò ở cửa hàng thịt.

Họ từ butcher (n)

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về thực phẩm.

Ghi chú · Cửa hàng thịt, thường có dấu sở hữu 's.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...