Từ vựng A2

Chủ đề cua-hang · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Dry-cleaner's

/ˌdraɪˈkliː.nəz/ A2

Nghĩa

Tiệm giặt ủi n

Định nghĩa · A place where clothes are cleaned professionally.

“I take my clothes to the dry-cleaner's every week.”Tôi mang quần áo đến tiệm giặt ủi mỗi tuần.

“I need to pick up my suit from the dry-cleaner's.”Tôi cần lấy bộ vest từ tiệm giặt ủi.

Mẹo IELTS · Nói về chăm sóc quần áo để thể hiện sự chú ý đến chi tiết.

Ghi chú · Tiệm giặt ủi hấp, dùng hóa chất thay vì nước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...