Từ vựng B1

Chủ đề sales · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pipeline

/ˈpaɪp.laɪn/ B1 TOEIC phổ biến #2379

Nghĩa

quy trình/danh sách cơ hội bán hàng đang theo đuổi n.

Định nghĩa · A process or list of sales opportunities.

“Our sales pipeline has grown significantly this quarter.”Danh sách cơ hội bán hàng của chúng tôi tăng đáng kể quý này.

“He added ten new prospects to the pipeline.”Anh ấy thêm mười khách tiềm năng vào danh sách theo đuổi.

Đồng nghĩa sales funnel
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ 'pipe' và '-line'.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả chiến lược bán hàng trong IELTS.

Ghi chú · 'Pipeline' trong bán hàng = toàn bộ cơ hội đang được theo đuổi từ lead → close. Hay gặp trong TOEIC meetings/reports.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...