Từ vựng B1

Chủ đề sales · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

representative

/ˌrep.rɪˈzen.tə.tɪv/ B1 TOEIC phổ biến #2372

Nghĩa

đại diện bán hàng n.

Định nghĩa · A person who represents a company or organization.

“The sales representative visited ten clients today.”Đại diện bán hàng đã gặp mười khách hôm nay.

“Our representative will contact you shortly.”Đại diện của chúng tôi sẽ liên hệ bạn sớm.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về vai trò trong kinh doanh.

Ghi chú · Trong TOEIC hay viết tắt 'rep'. 'Field rep' = đại diện đi thực địa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...