Từ vựng B1

Chủ đề sales · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

profit margin

/ˈprɑː.fɪt ˌmɑːr.dʒɪn/ B1 TOEIC phổ biến #2375

Nghĩa

biên lợi nhuận n.

Định nghĩa · the difference between sales and costs, showing profit.

“Our profit margin improved after cutting costs.”Biên lợi nhuận của chúng tôi cải thiện sau khi cắt giảm chi phí.

“A thin profit margin makes growth difficult.”Biên lợi nhuận mỏng khiến tăng trưởng khó khăn.

Đồng nghĩa net margingross margin
Cấu tạoTừ này kết hợp giữa 'profit' (lợi nhuận) và 'margin' (biên độ).

Mẹo IELTS · Cung cấp số liệu cụ thể về biên lợi nhuận trong báo cáo tài chính.

Ghi chú · 'Gross margin' = lợi nhuận gộp; 'net margin' = lợi nhuận ròng. Cả hai thường xuất hiện trong bài đọc báo cáo tài chính TOEIC.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...