Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mention

/'menʃn/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #971

Nghĩa thường dùng

đề cập động từ

“Please mention your experience in the interview.”Vui lòng đề cập đến kinh nghiệm của bạn trong buổi phỏng vấn.

Đồng nghĩa citenotereferencestate
Trái nghĩa ignoreomit
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mention

/'menʃn/

danh từ

  • sự kể ra, sự nói đến, sự đề cập
    • to make mention of a fact: đề cập đến một sự việc
  • sự tuyên dương

ngoại động từ

  • kể ra, nói đến, đề cập
    • that was not mentioned in this letter: điều đó không được đề cập đến trong bức thư này
    • not to mention; without mentioning: chưa nói đến, chưa kể đến
    • it's not worth mentioning: không đáng kể, không đề cập đến
  • tuyên dương

thành ngữ

  1. don't mention it
    • không sao, không dám
Định nghĩa tiếng Anh

n. a remark that calls attention to something or someone n. an official recognition of merit v. make reference to v. commend

Gợi ý (13)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...