gloss
/glɔs/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #11217
Biến thể từ
glossed quá khứ phân từ
glosses số nhiều
glossing hiện tại phân từ
glossed quá khứ
glosses ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gloss
/glɔs/
danh từ
- nước bóng, nước láng
- to take the gloss off: làm mất nước bóng, làm xỉn (vải...)
- (nghĩa bóng) vẻ hào nhoáng bề ngoài; bề ngoài giả dối
ngoại động từ
- làm bóng, làm láng (vật gì)
- (nghĩa bóng) ((thường) : over) khoác cho một cái mã ngoài; khoác cho một vẻ ngoài giả dối; che đậy
- to gloss over one's errors: che đậy sai lầm
danh từ
- lời chú thích, lời chú giải (giữa hai hàng chữ hoặc ở ngoài lề)
- lời phê bình, lời phê phán
- sự xuyên tạc lời nói của người khác
động từ
- chú thích, chú giải
- phê bình, phê phán
Định nghĩa tiếng Anh
n. an explanation or definition of an obscure word in a text v. give a shine or gloss to, usually by rubbing v. provide interlinear explanations for words or phrases v. provide an interlinear translation of a word or phrase