route
/ru:t/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1946
Nghĩa thường dùng
tuyến đường
danh từ
“Choose the most efficient route.”Chọn tuyến đường hiệu quả nhất.
Biến thể từ
routes số nhiều
routing hiện tại phân từ
routed quá khứ
routes ngôi 3 số ít
routed quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
route
/ru:t/
danh từ
- tuyến đường, đường đi
- en route: trên đường đi
- bus route: tuyến đường xe buýt
- ((cũng) raut) (quân sự) lệnh hành quân
- column of route: đội hình hành quân
- to give the route: ra lệnh hành quân
- to get the route: nhận lệnh hành quân[ru:t - raut]
ngoại động từ
- gửi (hàng hoá) theo một tuyến đường nhất định
Định nghĩa tiếng Anh
v. send documents or materials to appropriate destinations v. send via a specific route v. divert in a specified direction