Từ vựng A2

Chủ đề education · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

university

/ˌjuːnɪˈvɜːrsəti/ A2 phổ biến #175

Nghĩa

Đại học n.

Định nghĩa · An institution for higher education and learning.

“State university.”Đại học công.

“She studies at a prestigious university.”Cô ấy học tại một trường đại học danh tiếng.

Mẹo IELTS · Thảo luận về giáo dục đại học trong IELTS Writing.

Ghi chú · Đại học, thường có nhiều trường thành viên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...