Từ vựng A2

Chủ đề education · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

student

/ˈstjuːdənt/ A2 phổ biến #105

Nghĩa

Học sinh/sinh viên n.

Định nghĩa · A person who studies at a school or university.

“Hardworking student.”Sinh viên chăm.

“The student passed the exam.”Học sinh đã vượt qua kỳ thi.

Đồng nghĩa pupillearner
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả trải nghiệm học tập.

Ghi chú · Học sinh/sinh viên; pupil thường dùng cho học sinh nhỏ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...