Từ vựng A2

Chủ đề education · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

school

/skuːl/ A2 phổ biến #95

Nghĩa

Trường học n.

Định nghĩa · An institution for educating children.

“Go to school.”Đi học.

“The school is new.”Ngôi trường mới.

Đồng nghĩa academyinstitution
Cụm hay dùng high schoolschool year

Mẹo IELTS · Mô tả trường học trong IELTS bằng 'school'.

Ghi chú · Có thể là danh từ hoặc động từ (dạy dỗ).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...