test
/test/ A2 phổ biến #195
Nghĩa
Bài kiểm tra
n.
Định nghĩa · An assessment of knowledge or skills.
“Math test tomorrow.”Kiểm tra Toán mai.
“We have a spelling test tomorrow.”Chúng tôi có bài kiểm tra chính tả vào ngày mai.
Đồng nghĩa
quizexamassessment
Cụm hay dùng
take a testpass a testblood test
Mẹo IELTS · Nói về kiểm tra trong IELTS bằng 'test'.
Ghi chú · Bài kiểm tra nhỏ hơn 'exam', có thể dùng trong y tế.