Từ vựng A2

Chủ đề education · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

study

/ˈstʌdi/ A2 phổ biến #155

Nghĩa

Học v.

Định nghĩa · To learn about a subject or skill.

“I study English.”Tôi học tiếng Anh.

“He studies at the library.”Anh ấy học ở thư viện.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về thói quen học tập.

Ghi chú · Nhấn mạnh hành động học có chủ đích.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...