Từ vựng B1

Chủ đề Sống xanh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

second-hand

B1 THPT phổ biến #20941

Nghĩa

đã qua sử dụng adj

Định nghĩa · Previously owned or used by someone else.

“Buying second-hand books saves money and resources.”Mua sách đã qua sử dụng tiết kiệm tiền và tài nguyên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...