Từ vựng B1

Chủ đề Sống xanh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

efficiency

/ɪˈfɪʃənsi/ B1 THPT phổ biến #20928

Nghĩa

hiệu suất, hiệu quả n

Định nghĩa · The ability to do something with minimal waste.

“Improving energy efficiency lowers our electricity bills.”Cải thiện hiệu suất năng lượng làm giảm tiền điện của chúng ta.

Ghi chú · efficient (adj) – efficiently (adv)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...