Từ vựng B1

Chủ đề Sống xanh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

paperless

/ˈpeɪpələs/ B1 THPT phổ biến #20934

Nghĩa

không dùng giấy adj

Định nghĩa · Not using paper for documents or tasks.

“Our class tries a paperless homework system this term.”Lớp chúng tôi thử hệ thống bài tập không dùng giấy kỳ này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...