packaging
/ˈpækɪdʒɪŋ/ B1 THPT phổ biến #20933
Nghĩa
bao bì
n
Định nghĩa · The material used to wrap or protect products.
“Minimal packaging reduces trash after school events.”Bao bì tối giản giảm rác sau các sự kiện ở trường.