school
/sku:l/ IELTSGREOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #125
Nghĩa thường dùng
Trường học
danh từ
“Go to school.”Đi học.
Biến thể từ
schools số nhiều
schooling hiện tại phân từ
schooled quá khứ phân từ
schooled quá khứ
schools ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
school
/sku:l/
danh từ
- đàn cá, bầy cá
- school fish: loại cá thường đi thành bầy
nội động từ
- hợp thành đàn, bơi thành bầy (cá...)
danh từ
- trường học, học đường
- normal school: trường sư phạm
- primary school: trường sơ cấp
- private school: trường tư
- public school: trường công
- secondary school: trường trung học
- to keep a school: mở trường tư
- trường sở, phòng học
- chemistry school: phòng dạy hoá học
- trường (toàn thể học sinh một trường)
- the whole school knows it: toàn trường biết việc đó
- (nghĩa bóng) trường, hiện trường
- he learnt his generalship in a serve school: ông ta đã học tập nghệ thuật chỉ huy quân sự trong một hiện trường rất ác liệt
- giảng đường (thời Trung cổ)
- buổi học, giờ học, giờ lên lớp; sự đi học
- there will be no school today: hôm nay không học
- trường phái
- school of art: trường phái nghệ thuật
- môn học
- the history school: môn sử học
- phòng thi (ở trường đại học); sự thi
- to be in the schools: dự thi, đi thi
- môn đệ, môn sinh
- (âm nhạc) sách dạy đàn
thành ngữ
- a gentleman of the old school
- một người quân tử theo kiểu cũ
- to go to school to somebody
- theo đòi ai, học hỏi ai
ngoại động từ
- cho đi học; dạy dỗ giáo dục
- rèn luyện cho vào khuôn phép
- to school one's temper: rèn luyện tính tình
- to school onself to patience: rèn luyện tính kiên nhẫn
Định nghĩa tiếng Anh
n. an educational institution n. a building where young people receive education n. the process of being formally educated at a school n. a body of creative artists or writers or thinkers linked by a similar style or by similar teachers