Từ vựng A1

Chủ đề numbers · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

zero

/ˈzɪroʊ/ A1 TOEIC phổ biến #254

Nghĩa

số không num.

Định nghĩa · The number that represents nothing.

“The score is zero to one.”Tỉ số là không một.

“The temperature dropped to zero.”Nhiệt độ giảm xuống không độ.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về số lượng không có.

Ghi chú · Trong số điện thoại và mã số, 'zero' thường đọc là 'oh' (ví dụ: 'oh-seven'). 'Nil' dùng trong thể thao tỉ số.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...