Từ vựng A1

Chủ đề numbers · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

two

/tuː/ A1 TOEIC phổ biến #256

Nghĩa

hai (số đếm) num.

Định nghĩa · The number after one and before three.

“The meeting starts at two.”Cuộc họp bắt đầu lúc hai giờ.

“Please sign two copies.”Vui lòng ký hai bản.

Đồng nghĩa 2
Cấu tạoTừ này không có thành phần ghép.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'two' để thể hiện số lượng trong Speaking.

Ghi chú · Số thứ tự tương ứng là 'second'. 'Twice' = hai lần (not 'two times' trong văn nói chuẩn).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...