Từ vựng A2

Chủ đề tham-hoa-thien-nhien · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Forestre

/ˈfɔːrɪstˌfaɪər/ A2

Nghĩa

Cháy rừng n.phr

Định nghĩa · A large fire that destroys forest areas.

“A forest fire can destroy many trees and animals.”Một trận cháy rừng có thể phá hủy nhiều cây cối và động vật.

“The forest fire spread quickly due to the dry conditions.”Cháy rừng lan nhanh do điều kiện khô hạn.

Đồng nghĩa wildfire

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về thiên nhiên trong IELTS.

Ghi chú · Có thể gây thiệt hại lớn cho môi trường.

Từ cùng chủ đề

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...