Từ vựng A2

Chủ đề tham-hoa-thien-nhien · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Aftershock

/ˈæftərˌʃɒk/ A2

Nghĩa

Dư chấn n

Định nghĩa · A smaller earthquake that follows a larger one.

“An aftershock can happen after a big earthquake in the same area.”Một dư chấn có thể xảy ra sau một trận động đất lớn ở cùng khu vực.

“Aftershocks continued for days.”Dư chấn tiếp diễn nhiều ngày.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả hiện tượng tự nhiên trong bài viết.

Ghi chú · Dư chấn sau động đất chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...